| TT |
Nội dung công việc |
Đơn vị |
Đơn giá
(đồng) |
Xuất xứ |
| I |
CHỐNG THẤM MÁI, SÂN THƯỢNG |
|
|
|
| 1 |
Màng chống thấm có hạt khoáng dán nhiệt |
m2 |
234.000 - 235.000 |
Xuất xứ Italya |
| 2 |
Màng chống thấm không có hạt khoáng dán nhiệt |
m2 |
214.000 - 215.000 |
Xuất xứ Italya |
| 3 |
Chống thấm sàn mái, sân thượng bằng Sika Latex + Sika Membrane |
m2 |
204.000 - 205.000 |
Xuất xứ Việt Nam |
| 4 |
Sika gốc xi măng Basf sell |
m2 |
158.000 - 160.000 |
Xuất xứ Singapore |
| II |
CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH |
|
|
|
| 1 |
Màng lỏng gốc Polyurethane. |
m2 |
280.000 - 285.000 |
Mais Polymer |
| 2 |
Màng khò nóng gốc Bitum dày 4mm |
m2 |
185.000 - 190.000 |
Xuất xứ Italya |
| 3 |
Màng khò nóng gốc Bitum dày 3mm |
m2 |
175.000 - 180.000 |
Xuất xứ Italya |
| 4 |
Sika Top Seal - 107 2 thành phần |
m2 |
182.000 - 185.000 |
Xuất xứ Việt Nam |
| 5 |
Sika Maxbon |
m2 |
184.000 - 185.000 |
Xuất xứ Singapore |
| 6 |
Màng nhủ tương chống thấm đàn hồi |
m2 |
158.000 - 160.000 |
Xuất xứ hãng Flinkote |
| 7 |
Màng nhủ tương chống thấm đàn hồi |
m2 |
158.000 - 160.000 |
Xuất xứ Membrane Việt Nam |
| 8 |
Sika Latex - TH |
m2 |
154.000 - 155.000 |
Xuất xứ Việt Nam |
| 9 |
Chống thấm sàn phòng vệ sinh cũ (trọn gói) |
m2 |
2.450.000 - 2.500.000 |
|
| III |
CHỐNG THẤM BAN CÔNG, SÂN VƯỜN |
|
|
|
| 1 |
Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal "N" Flex 1 |
md |
108.000 - 110.000 |
Xuất xứ Anh Quốc |
| 2 |
Cuốn thanh trương nở + rót vữa Sika không co ngót chống thấm cổ ống. |
cổ ống |
148.000 - 150.000 |
Xuất xứ Hàn Quốc |
| 3 |
Chống thấm tường bằng KOVA |
m2 |
172.000 - 175.000 |
Việt Nam |
| 4 |
Chống thấm bằng Sika gốc Polyurethane - Mriseal |
m2 |
278.000 - 280.000 |
Singapore |
| 5 |
Chống thấm sàn phòng vệ sinh cũ (trọn gói) |
phòng |
2.450.000 - 2.500.000 |
|