Sửa Chữa Cải Tạo Biệt Thự Tại Hà Nội
1. Bảng giá hạng mục phá dỡ và vận chuyển phế thải tại Hà Nội:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Đơn giá (đồng) | Ghi chú |
| 1 | Đục nền nhà + vận chuyển đổ thải | m2 | 100.000 - 120.000 | |
| 2 | Dóc tường nhà cũ + vận chuyển đổ thải | m2 | 80.000 - 100.000 | |
| 3 | Dóc tường nhà vệ sinh + vận chuyển đổ thải | m2 | 90.000 - 105.000 | |
| 4 | Phá dỡ tường dày 110mm + vận chuyển đổ thải | m2 | 215.000 - 230.000 | |
| 5 | Phá dỡ tường dày 220mm + vận chuyển đổ thải: nhân hệ số 1.8 | m2 | Nhân hệ số 1.8 | |
| 6 | Phá dỡ nền, sàn BTXM + vận chuyển đổ thải | m2 | 425.000 - 435.000 | |
| 7 | Phá dỡ trần thạch cao | m2 | 50.000 - 65.000 | Đơn giá này áp dụng cho tầng 1&2, từ tầng 3 trở lên nhân thêm hệ số |
| 8 | Phá dỡ vách thạch cao, vách gỗ | m2 | 50.000 - 65.000 | Đơn giá này áp dụng cho tầng 1&2, từ tầng 3 trở lên nhân thêm hệ số |
| 9 | Đục bỏ nền gạch cũ | m2 | 48.000 - 54.000 | |
| 10 | Đục âm sàn (3 - 5)cm + dọn xà bần | m2 | 65.000 - 70.000 | |
| 11 | Đục âm sàn (6 - 9)cm + dọn xà bần | m2 | 80.000 - 85.000 | |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | m2 | 62.000 - 69.000 |
2. Bảng giá hạng mục xây, trát, ốp, lát tại Hà Nội:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Đơn giá (đồng) | Đơn giá tổng (đồng) | |
| Vật liệu | Nhân công | ||||
| I | XÂY, TRÁT | ||||
| 1 | Xây tường gạch chỉ dày 110mm (tường thẳng) | m2 | 160.000 - 170.000 | 105.000 - 120.000 | 265.000 - 290.000 |
| 2 | Xây tường gạch chỉ dày 220mm (tường thẳng) | m2 | 325.000 - 335.000 | 195.000 - 205.000 | 520.000 - 540.000 |
| 3 | Trát vữa tường mới xây, vữa mác M75 | m2 | 60.000 - 65.000 | 90.000 - 95.000 | 150.000 - 160.000 |
| 4 | Trát tường cũ (tường đã dóc vữa) | m2 | 70.000 - 75.000 | 100.000 - 105.000 | 170.000 - 180.000 |
| 5 | Trát cạnh cửa (cạnh cửa sổ, cửa đi các loại), cạnh dầm, cột. | md | 25.000 - 35.000 | 45.000 - 55.000 | 70.000 - 90.000 |
| II | ỐP, LÁT | ||||
| II.1 | Phá dỡ nền cũ | ||||
| 1 | Đục bỏ gạch cũ | m2 | 3.000 - 4.000 | 45.000 - 50.000 | 48.000 - 54.000 |
| 2 | Đục âm sàn (3 - 5)cm + dọn xà bần | m2 | 5.000 | 60.000 - 65.000 | 65.000 - 70.000 |
| 3 | Đục âm sàn (6 - 9)cm + dọn xà bần | m2 | 5.000 | 75.000 - 80.000 | 80.000 - 85.000 |
| 4 | Dọn mặt bằng, vệ sinh và cán nền, chiều dày < 5cm | m2 | 115.000 - 120.000 | 45.000 - 50.000 | 160.000 - 170.000 |
| 5 | Dọn mặt bằng, vệ sinh và cán nền, chiều dày (6 - 9)cm | m2 | 140.000 - 145.000 | 50.000 - 55.000 | 190.000 - 200.000 |
| 6 | Dọn mặt bằng, vệ sinh và cán nền, chiều dày > 9cm. | m2 | 170.000 - 175.000 | 55.000 - 60.000 | 225.000 - 235.000 |
| II.2 | Thi công lát gạch sàn tiêu chuẩn nhóm 2 (dùng keo dán gạch. | ||||
| 1 | Lát gạch 600 x 600 | m2 | 90.000 - 150.000 | 135.000 - 140.000 | 225.000 - 290.000 |
| 2 | Lát gạch 800 x 800 | m2 | 95.000 - 140.000 | 185.000 - 190.000 | 280.000 - 330.000 |
| 3 | Lát gạch 600 x 1200 | m2 | 95.000 - 140.000 | 200.000 - 205.000 | 295.000 - 345.000 |
| 4 | Lát gạch 700 x 1400 | m2 | 95.000 - 140.000 | 220.000 - 225.000 | 315.000 - 365.000 |
| 5 | Lát gạch 800 x 1600 | m2 | 95.000 - 140.000 | 260.000 - 265.000 | 355.000 - 405.000 |
| 6 | Lát gạch 1000 x 1000 | m2 | 95.000 - 140.000 | 230.000 - 235.000 | 325.000 - 375.000 |
| 7 | Lát gạch 1200 x 1200 | m2 | 95.000 - 140.000 | 250.000 - 255.000 | 345.000 - 395.000 |
| 8 | Lát gạch 1200 x 2400 | m2 | 95.000 - 140.000 | 400.000 - 410.000 | 495.000 - 550.000 |
| 9 | Lát gạch hoa văn, nhiều cạnh | m2 | Tùy thực tế | ||
| II.3 | Chuẩn bị mặt bằng cho công tác ốp | ||||
| 1 | Bào tường, tạo nhám tường cũ. | m2 | 90.000 - 95.000 | ||
| 2 | Kiểm độ phẳng, độ thẳng đứng tường | m2 | Tùy thực tế | ||
| II.4 | Ốp gạch tường tiêu chuẩn nhóm 2 (dùng keo dán gạch) | ||||
| 1 | Ốp gạch tường 250 x 400 | m2 | 95.000 - 140.000 | 160.000 - 165.000 | 255.000 - 305.000 |
| 2 | Ốp gạch tường 300 x 450 | m2 | 95.000 - 140.000 | 165.000 - 170.000 | 260.000 - 310.000 |
| 3 | Ốp gạch tường 300 x 600 | m2 | 95.000 - 140.000 | 170.000 - 175.000 | 48.000 - 54.000 |
| 4 | Ốp gạch tường 200 x 800 | m2 | 95.000 - 140.000 | 180.000 - 185.000 | 275.000 - 325.000 |
| 5 | Ốp gạch tường 400 x 800 | m2 | 95.000 - 140.000 | 185.000 - 190.000 | 280.000 - 330.000 |
| 6 | Ốp gạch tường 700 x 1400 | m2 | 95.000 - 140.000 | 280.000 - 285.000 | 375.000 - 425.000 |
| 7 | Ốp gạch tường 800 x 1600 | m2 | 95.000 - 140.000 | 320.000 - 325.000 | 415.000 - 465.000 |
| 8 | Ốp gạch tường 1200 x 2400 | m2 | 95.000 - 140.000 | 420.000 - 425.000 | 515.000 - 565.000 |
| 9 | Các loại gạch khổ khác | m2 | Tùy thực tế | ||
| 10 | Các loại gạch hoa văn, nhiều cạnh | m2 | Tùy thực tế | ||
| II.5 | Ốp, Lát gạch Toilet | ||||
| 1 | Lát gạch sàn toilet, nhà tắm (bao gồm gắn đầu thu nước) | m2 | 95.000 - 140.000 | 450.000 - 455.000 | 545.000 - 595.000 |
| 2 | Ốp gạch tường toilet, nhà tắm | m2 | 95.000 - 140.000 | 300.000 - 305.000 | 395.000 - 445.000 |
| 3 | Ốp, lát các loại gạch hoa văn, nhiều cạnh. | m2 | Tùy thực tế | ||
| II.6 | Công tác là ron men sứ cao cấp hoàn thiện. | ||||
| 1 | Làm ron cao cấp men sứ cho sàn nhà | m | 16.000 - 17.000 | 19.000 - 22.000 | 35.000 - 39.000 |
| 2 | Làm ron cao cấp 2 thành phần cho vách nhà. | m | 17.000 - 20.000 | 20.000 - 25.000 | 37.000 - 45.000 |
| 3 | Công tác làm ron cao cấp men sứ cho toilet, nhà tắm. | m | 25.000 - 27.000 | 22.000 - 25.000 | 47.000 - 52.000 |
| II.7 | Công tác vận chuyển vật tư, xà bần và phế thải. | ||||
| 1 | Vận chuyển bằng xe đẩy | Tùy thực tế | |||
| 2 | Vận chuyển bằng tời | Tùy thực tế | |||
| 3 | Vận chuyển bằng vác bộ | Tùy thực tế | |||
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ thải bằng xe chuyên dụng. | Tùy thực tế | |||
3. Bảng giá hạng mục sơn, bả tại Hà Nội:
| TT | LOẠI SƠN | SỐ LỚP SƠN | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) |
| I | SƠN NỘI THẤT | ||
| 1 | Relax, A10 | 2 | 24.000 - 26.000 |
| 2 | Jotun Jotaplast | 2 | 29.000 - 32.000 |
| 3 | Jotun Essen (bóng mờ) | 2 | 39.000 - 42.000 |
| 4 | Jotun Majestic (bóng cao cấp) | 2 | 49.000 - 52.000 |
| 5 | Maxilite | 2 | 34.000 - 36.000 |
| 6 | Dulux Inspire | 2 | 38.000 - 39.000 |
| 7 | Dulux lau chùi hiệu quả | 2 | 39.000 - 42.000 |
| 8 | Dulux 5 In 1 | 2 | 50.000 - 52.000 |
| II | SƠN NGOẠI THẤT | ||
| 1 | Jotun JotaTough | 2 | 54.000 - 56.000 |
| 2 | Jotun JotaShield | 2 | 69.000 - 71.000 |
| 3 | Maxilite ngoại thất | 2 | 54.000 - 56.000 |
| 4 | Dulux Inspire ngoại thất | 2 | 64.000 - 66.000 |
| 5 | Dulux WeatherShield | 2 | 69.000 - 71.000 |
| 6 | Sơn chống thấm Kova CT11A | 2 | 50.000 - 55.000 |
| 7 | Sơn chống thấm Jotun | 2 | 65.000 - 70.000 |
|
Ghi chú: + Đơn giá trên đã bao gồm: vật tư, nhân công, dụng cụ thi công. Với những công trình có nhiều đồ cần che chắn thì sẽ tính thêm chi phí che chắn. + Đơn giá trên áp dụng với những công trình có khối lượng từ 100m2 trở lên, nếu dưới 100m2 sẽ được báo giá cụ thể khi khảo sát. + Đơn giá trên là đơn giá lăn 2 nước màu, nếu trường hợp có lăn thêm 1 lớp sơn lót thì tính thêm 15.000 đồng/m2 đối với sơn nội thất. Đối với sơn ngoại thất thì sẽ được báo giá cụ thể khi khảo sát. + Giá sơn trên là giá tham khảo, giá chính xác sẽ được báo khi khảo sát cụ thể (vì giá sơn và giá nhân công biến động tùy từng thời điểm) |
|||
4. Bảng giá hạng mục trần vách thạch cao tại Hà Nội:
| LOẠI TRẦN | VẬT LIỆU | ĐƠN GIÁ (đồng) | |||
| Trên 200m2 | (100-200)m2 | (50-100)m2 | Bảo hành | ||
| I | BÁO GIÁ TRẦN THẠCH CAO | ||||
| TRẦN THẢ THƯỜNG | Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao 600x600, bề mặt phủ nhựa | 125.000 | 130.000 | 140.000 | 5 năm |
| Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao 600x600, bề mặt phủ nhựa. | 135.000 | 140.000 | 150.000 | 8 năm | |
| TRẦN THẢ CHỊU NƯỚC | Khung xương Hà Nội, tấm thả chịu nước 600x600, bề mặt phủ nhựa; dày 3.2mm | 145.000 | 150.000 | 165.000 | 5 năm |
| Khung xương Vĩnh Tường, tấm thả chịu nước 600x600, bề mặt phủ nhựa; dày 3.2mm | 150.000 | 155.000 | 170.000 | 8 năm | |
| TRẦN THẢ NHỰA | Khung xương Hà Nội, tấm thả nhựa 600x600, dày 7mm | 155.000 | 160.000 | 170.000 | 5 năm |
| Khung xương Vĩnh Tường, tấm thả nhựa 600x600, dày 7mm | 160.000 | 165.000 | 180.000 | 8 năm | |
| TRẦN CHÌM PHẲNG | Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm | 135.000 | 140.000 | 145.000 | 5 năm |
| Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm | 145.000 | 150.000 | 155.000 | 8 năm | |
| TRẦN CHÌM GIẬT 2 - 3 CẤP | Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm | 140.000 | 145.000 | 150.000 | 5 năm |
| Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm | 150.000 | 155.000 | 160.000 | 8 năm | |
| TRẦN CHÌM SIÊU CHỐNG NỒM ẨM | Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc, dày 9mm | 155.000 | 160.000 | 165.000 | 5 năm |
| Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc, dày 9mm | 170.000 | 175.000 | 180.000 | 8 năm | |
| TRẦN CHÌM CHỊU NƯỚC | Khung xương Hà Nội, tấm UCO dày 4mm | 170.000 | 175.000 | 180.000 | 5 năm |
| Khung xương Vĩnh Tường, tấm UCO dày 4mm | 180.000 | 185.000 | 190.000 | 8 năm | |
| II | BÁO GIÁ VÁCH THẠCH CAO | ||||
| VÁCH THẠCH CAO 1 MẶT | Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm | 155.000 | 165.000 | 175.000 | 5 năm |
| Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm | 165.000 | 170.000 | 175.000 | 8 năm | |
| VÁCH THẠCH CAO 2 MẶT | Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm | 180.000 | 185.000 | 190.000 | 5 năm |
| Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm | 190.000 | 195.000 | 200.000 | 8 năm | |
| GHI CHÚ: | |||||
| + Đơn giá trên chỉ áp dụng thi công trong nội thành Hà Nội. | |||||
| + Đơn giá trên là đơn giá thi công phần thô chưa bao gồm xử lý mối nối. | |||||
5. Bảng giá hạng mục ốp tường, ốp trần bằng tấm nhựa vân gỗ, vân đá, nano lam sóng tại Hà Nội:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Đơn giá (đồng) | Ghi chú | |
| Vật liệu | Nhân công | ||||
| 1 | Ốp tường tấm nhựa vân đá, vân gỗ. | m2 | Tùy từng loại tấm | 150.000 - 152.000 | |
| 2 | Công gắn xương (nếu tường ẩm mốc) | m2 | Tùy từng loại tấm | 30.000 - 31.000 | |
| 3 | Keo Tilebond | chai | Tùy từng loại tấm | 50.000 | |
| 4 | Lắp đặt sàn gỗ tự nhiên bình thường (lát thẳng) | m2 | Tùy thực tế | 90.000 - 92.000 | |
| 5 | Lắp đặt sàn gỗ tự nhiên xương cá. | m2 | Tùy thực tế | 120.000 - 122.000 | |
| 6 | Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp, nhựa giả gỗ, sàn nhựa dán keo. | m2 | Tùy thực tế | 40.000 - 45.000 | |
| 7 | Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp xương cá. | m2 | Tùy thực tế | 65.000 - 68.000 | |
| 8 | Ốp lát mặt bậc cầu thang gỗ công nghiệp | m2 | Tùy thực tế | 400.000 - 405.000 | |
| 9 | Đóng len chân tường | m | Tùy thực tế | 15.000 - 16.000 | |
| 10 | Dán giấy dán tường | cuộn | Tùy thực tế | 300.000 - 305.000 | |
6. Bảng giá hạng mục điện, nước tại Hà Nội:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Đơn giá (đồng) | Ghi chú | |
| Vật liệu | Nhân công | ||||
| 1 | Lắp đặt điện hoàn thiện (tường thẳng) | m2 | Tùy thực tế | 65.000 - 90.000 | |
| 2 | Thi công điện (điện dán giây + hoàn thiện) | m2 | Tùy thực tế | 65.000 - 75.000 | |
| 3 | Lắp đặt điện rút giây hoàn thiện (mới) | m2 | Tùy thực tế | 145.000 - 155.000 | |
| 4 | Lắp đặt điện nước, dán dây + nước hoàn thiện (mới) (không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn. | m2 | Tùy thực tế | 130.000 - 150.000 | |
| 5 | Lắp đặt điện rút giây + nước hoàn thiện (mới) (không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn. | m2 | Tùy thực tế | 220.000 - 270.000 | |
| 6 | Sửa chữa, lắp đặt thay thế đường ống nước cũ, hỏng, gồm: + Tháo thiết bị vệ sinh. + Cắt bỏ phần ống nước cũ, hòng. + Lắp đặt thiết bị vệ sinh, bồn téc nước. Lưu ý: Không bao gồm các hạng mục xây; trát, ốp; lát; chống thấm cổ ống xuyên sàn. | Phòng | Tùy thực tế | Sửa tổng thể: 5.000.000 Phần ống thoát không sửa lại - 700.000 | |
| 7 | Lắp đặt nước + hoàn thiện (Làm mới, không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn) | Phòng | Tùy thực tế | 3.900.000 - 4.200.000 | |
| 8 | Lắp công tơ, lắp quạt trần, lắp đèn | 150.000 - 500.000 | |||
| 9 | Lắp bồn, téc nước, Thái Dương Năng, bình nóng lạnh, máy bơm nước. | 150.000 - 1.000.000 | |||
| 10 | Thi công lắp đặt khác. | Theo thực tế | Theo thực tế | Tùy thực tế | |
| Ghi chú: + Đơn giá trên có tính chất tham khảo do đơn giá phụ thuộc giá vật tư, nhân công từng thời điểm và đặc tính kỹ thuật của từng công trình, từng kiểu nhà và theo yêu cầu của chủ nhà, chủ đầu tư.+ Đơn giá thi công điện, nước tình theo m2: tính theo mét vuông mặt sàn của phòng.+ Phần hoàn thiện gồm: lắp đặt bồn cầu, lavabo, mình nước nóng, bồn nwocs, máy bơm nước, các thiết bị phòng xông, bể sục...phải tính riêng.+ Vật tư sẽ do chủ đầu tư / chủ nhà cung cấp hoặc yêu cầu được cung cấp.+ Đối với nhà nhỏ hoặc biệt thự lớn sẽ báo giá cụ thể sau khi khảo sát thực tế. | |||||
7. Bảng giá hạng mục cửa, rèm cửa tại Hà Nội:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Đơn giá (đồng) | Ghi chú |
| A | PHẦN CỬA | |||
| I | Nhôm kính Việt - Pháp | |||
| 1 | Cửa sổ mở quay 1 cánh - khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | m2 | 1.180.000 - 1.250.000 | |
| 2 | Cửa sổ hất 1 cánh - khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | m2 | 1.180.000 - 1.250.000 | |
| 3 | Cửa sổ trượt 2 cánh - khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | m2 | 1.020.000 - 1.100.000 | |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay - khung nhôm hệ 4500, kính an toàn 6.38mm | m2 | 1.320.000 - 1.380.000 | |
| 5 | Vách cố định - khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm | m2 | 980.000 - 1.150.000 | |
| 6 | Phụ kiện cửa | bộ | 280.000 - 620.000 | Tùy từng loại |
| II | Nhôm kính Xingfa | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - khung nhôm hệ 93 Xingfa, kính an toàn 6.38mm | m2 | 1.620.000 - 1.680.000 | |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở trượt - khung nhôm hệ 93 Xingfa, kính an toàn 6.38mm | m2 | 1.620.000 - 1.650.000 | |
| 3 | Cửa sổ 1 cánh mở hất (bản lề chữ A) - khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm | m2 | 1.730.000 - 1.780.000 | |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở quay - khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 6.38mm | m2 | 1.730.000 - 1.780.000 | |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay - khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 6.38mm | m2 | 1.830.000 - 1.860.000 | |
| 6 | Vách kính cố định - khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 6.38mm | m2 | 1.540.000 - 1.560.000 | |
| 7 | Phụ kiện cửa | m2 | 390.000 - 810.000 | |
| B | PHẦN RÈM CỬA | |||
| 1 | Rèm vải (tính theo mét ngang cửa - chiều cao tối đa 2.8m) | md | 550.000 - 1.500.000 | Tùy từng loại vải, kiểu rèm ORE hay Suốt bi |
| 2 | Rèm cầu vồng hàn quốc - Hộp & chân rèm là nhôm sơn tĩnh điện, dây kéo là dây dù, chất liệu tấm rèm 100% Polyester cản nắng, cản sáng, cản nhiệt tốt. | m2 | 3.500.000 - 1.515.000 | Tùy thuộc vào mã rèm, kiểu hộp rèm |
| 3 | Rèm cuốn (Hàn Quốc) cho văn phòng | m2 | 380.000 - 1.820.000 | Tùy từng hệ hộp rèm. |
| 4 | Rèm gỗ | m2 | 720.000 - 1.900.000 | Tùy từng mã rèm. |
8. Bảng giá hạng mục sửa chữa, chống dột, làm mới mái tôn tại Hà Nội:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Đơn giá (đồng) | Ghi chú |
| I | LÀM MỚI | |||
| 1 | Mái Tôn Hoa Sen | m2 | 300.000 - 500.000 | Làm mới |
| 2 | Mái Tôn Việt Nhật | m2 | 280.000 - 500.000 | Làm mới |
| 3 | Mái Tôn Olimpic | m2 | 350.000 - 480.000 | Làm mới |
| 4 | Mái Tôn SSC | m2 | 300.000 - 420.000 | Làm mới |
| 5 | Tôn Tonmat | m2 | 360.000 - 450.000 | Làm mới |
| II | SỬA CHỮA, CHỐNG DỘT MÁI | |||
| 1 | Sửa chữa chống dột mái tôn | m2 | 10.000 - 500.000 | Tùy vào từng trường hợp sửa chữa để nguyên Tôn cũ hoặc thay Tôn mới từng vị trí |
9. Bảng giá hạng mục chống thấm tại Hà Nội:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Đơn giá (đồng) | Xuất xứ |
| I | CHỐNG THẤM MÁI, SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Màng chống thấm có hạt khoáng dán nhiệt | m2 | 234.000 - 235.000 | Xuất xứ Italya |
| 2 | Màng chống thấm không có hạt khoáng dán nhiệt | m2 | 214.000 - 215.000 | Xuất xứ Italya |
| 3 | Chống thấm sàn mái, sân thượng bằng Sika Latex + Sika Membrane | m2 | 204.000 - 205.000 | Xuất xứ Việt Nam |
| 4 | Sika gốc xi măng Basf sell | m2 | 158.000 - 160.000 | Xuất xứ Singapore |
| II | CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Màng lỏng gốc Polyurethane. | m2 | 280.000 - 285.000 | Mais Polymer |
| 2 | Màng khò nóng gốc Bitum dày 4mm | m2 | 185.000 - 190.000 | Xuất xứ Italya |
| 3 | Màng khò nóng gốc Bitum dày 3mm | m2 | 175.000 - 180.000 | Xuất xứ Italya |
| 4 | Sika Top Seal - 107 2 thành phần | m2 | 182.000 - 185.000 | Xuất xứ Việt Nam |
| 5 | Sika Maxbon | m2 | 184.000 - 185.000 | Xuất xứ Singapore |
| 6 | Màng nhủ tương chống thấm đàn hồi | m2 | 158.000 - 160.000 | Xuất xứ hãng Flinkote |
| 7 | Màng nhủ tương chống thấm đàn hồi | m2 | 158.000 - 160.000 | Xuất xứ Membrane Việt Nam |
| 8 | Sika Latex - TH | m2 | 154.000 - 155.000 | Xuất xứ Việt Nam |
| 9 | Chống thấm sàn phòng vệ sinh cũ (trọn gói) | m2 | 2.450.000 - 2.500.000 | |
| III | CHỐNG THẤM BAN CÔNG, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal "N" Flex 1 | md | 108.000 - 110.000 | Xuất xứ Anh Quốc |
| 2 | Cuốn thanh trương nở + rót vữa Sika không co ngót chống thấm cổ ống. | cổ ống | 148.000 - 150.000 | Xuất xứ Hàn Quốc |
| 3 | Chống thấm tường bằng KOVA | m2 | 172.000 - 175.000 | Việt Nam |
| 4 | Chống thấm bằng Sika gốc Polyurethane - Mriseal | m2 | 278.000 - 280.000 | Singapore |
| 5 | Chống thấm sàn phòng vệ sinh cũ (trọn gói) | phòng | 2.450.000 - 2.500.000 |
10. Bảng giá hạng mục cầu thang tại Hà Nội:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Đơn giá (đồng) | Xuất xứ |
| 1 | Cầu thang sắt xương cá | md | 1.580.000 - 1.800.000 | |
| 2 | Cầu thang sắt thông thường. | md | 1.390.000 - 1.510.000 | |
| 3 | Lan can sắt mỹ thuật | md | 1.400.000 - 1.600.000 | |
| 4 | Lan can sắp hộp | md | 380.000 - 600.000 | |
| 5 | Chuồng cọp sắt hộp (12 x 12) mm | m2 | 350.000 - 400.000 | |
| 6 | Chuồng cọp sắt đặc (10x10) mm | m2 | 450.000 - 500.000 |
11. Bảng giá hạng mục sàn gỗ, sàn nhựa tại Hà Nội:
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Đơn giá vật liệu (đồng) | Đơn giá nhân công (đồng) | Đơn giá tổng (đồng) |
| 1 | Tháo dỡ sàn gỗ cũ | m2 | 10.000 - 12.000 | ||
| 2 | Lắp đặt ván sàn gỗ | m2 | tùy từng loại sàn | 28.000 - 29.000 | |
| 3 | Ốp lát, lắp đặt sàn gỗ nhựa ngoài trời | m2 | Tùy từng loại sàn | 115.000 - 120.000 | |
| 4 | Lắp đặt sàn nhựa mặt vân gỗ, sàn tự dính | m2 | Tùy từng loại sàn | 29.000 - 30.000 | |
| 5 | Ốp lát mặt bậc cầu thang bằng sàn gỗ công nghiệp. | md | Tùy từng loại sàn | 275.000 - 280.000 | |
| 6 | Đóng phào chân tường | m2 | Tùy từng loại sàn | 12.000 - 14.000 |
12. Bảng giá hạng mục điều hòa không khí tại Hà Nội.
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị | Đơn giá vật liệu (đồng) | Đơn giá nhân công (đồng) | Ghi chú |
| I | Tháo dỡ máy điều hòa không khí | ||||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hòa không khí, công suất máy từ (9.000 - 12.000)BTU | bộ | 145.000 - 150.000 | Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây | |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hòa không khí, công suất máy từ (18.000 - 24.000)BTU | bộ | 190.000 - 200.000 | Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây | |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hòa không khí, công suất máy từ (30.000 - 48.000)BTU | bộ | 345.000 - 350.000 | Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây | |
| II | Lắp đặt máy điều hòa không khí | ||||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, công suất máy từ (9.000 - 12.000)BTU | bộ | 245.000 - 250.000 | Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, công suất máy từ (18.000 - 24.000)BTU | bộ | 300.000 - 400.000 | Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây | |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa không khí, công suất máy từ (30.000 - 48.000)BTU | bộ | 790.000 - 800.000 | Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây |

