Sửa Chữa Cải Tạo Văn Phòng Tại Hà Nội

Sửa Chữa Cải Tạo Văn Phòng Tại Hà Nội

1. Bảng giá hạng mục phá dỡ và vận chuyển phế thải tại Hà Nội:

TT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá (đồng) Ghi chú
1 Đục nền nhà + vận chuyển đổ thải m2 100.000 - 120.000  
2 Dóc tường nhà cũ + vận chuyển đổ thải m2 80.000 - 100.000  
3 Dóc tường nhà vệ sinh + vận chuyển đổ thải m2 90.000 - 105.000  
4 Phá dỡ tường dày 110mm + vận chuyển đổ thải m2 215.000 - 230.000  
5 Phá dỡ tường dày 220mm + vận chuyển đổ thải: nhân hệ số 1.8 m2   Nhân hệ số 1.8
6 Phá dỡ nền, sàn BTXM + vận chuyển đổ thải m2 425.000 - 435.000  
7 Phá dỡ trần thạch cao m2 50.000 - 65.000  Đơn giá này áp dụng cho tầng 1&2, từ tầng 3 trở lên nhân thêm hệ số
8 Phá dỡ vách thạch cao, vách gỗ m2 50.000 - 65.000 Đơn giá này áp dụng cho tầng 1&2, từ tầng 3 trở lên nhân thêm hệ số
9  Đục bỏ nền gạch cũ  m2 48.000 - 54.000  
10   Đục âm sàn (3 - 5)cm + dọn xà bần  m2 65.000 - 70.000  
 11  Đục âm sàn (6 - 9)cm + dọn xà bần m2 80.000 - 85.000  
12 Tháo dỡ mái tôn m2 62.000 - 69.000  

2. Bảng giá hạng mục xây, trát, ốp, lát tại Hà Nội:

TT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá (đồng) Đơn giá tổng (đồng)
Vật liệu Nhân công
I XÂY, TRÁT        
1 Xây tường gạch chỉ dày 110mm (tường thẳng) m2 160.000 - 170.000 105.000 - 120.000 265.000 - 290.000
2 Xây tường gạch chỉ dày 220mm (tường thẳng) m2 325.000 - 335.000 195.000 - 205.000 520.000 - 540.000
3 Trát vữa tường mới xây, vữa mác M75 m2 60.000 - 65.000 90.000 - 95.000 150.000 - 160.000
4 Trát tường cũ (tường đã dóc vữa) m2 70.000 - 75.000 100.000 - 105.000 170.000 - 180.000
5 Trát cạnh cửa (cạnh cửa sổ, cửa đi các loại), cạnh dầm, cột. md 25.000 - 35.000 45.000 - 55.000 70.000 - 90.000
II ỐP, LÁT        
II.1 Phá dỡ nền cũ        
1  Đục bỏ gạch cũ m2 3.000 - 4.000 45.000 - 50.000 48.000 - 54.000
2 Đục âm sàn (3 - 5)cm + dọn xà bần m2 5.000 60.000 - 65.000 65.000 - 70.000
3 Đục âm sàn (6 - 9)cm + dọn xà bần m2 5.000 75.000 - 80.000 80.000 - 85.000
4 Dọn mặt bằng, vệ sinh và cán nền, chiều dày < 5cm m2 115.000 - 120.000 45.000 - 50.000 160.000 - 170.000
5 Dọn mặt bằng, vệ sinh và cán nền, chiều dày (6 - 9)cm m2 140.000 - 145.000 50.000 - 55.000 190.000 - 200.000
6 Dọn mặt bằng, vệ sinh và cán nền, chiều dày > 9cm. m2 170.000 - 175.000 55.000 - 60.000 225.000 - 235.000
II.2 Thi công lát gạch sàn tiêu chuẩn nhóm 2 (dùng keo dán gạch.        
1  Lát gạch 600 x 600 m2 90.000 - 150.000 135.000 - 140.000 225.000 - 290.000
2 Lát gạch 800 x 800 m2 95.000 - 140.000 185.000 - 190.000 280.000 - 330.000
3 Lát gạch 600 x 1200 m2 95.000 - 140.000 200.000 - 205.000 295.000 - 345.000
4 Lát gạch 700 x 1400 m2 95.000 - 140.000 220.000 - 225.000 315.000 - 365.000
5 Lát gạch 800 x 1600 m2 95.000 - 140.000 260.000 - 265.000 355.000 - 405.000
6 Lát gạch 1000 x 1000 m2 95.000 - 140.000 230.000 - 235.000 325.000 - 375.000
7 Lát gạch 1200 x 1200 m2 95.000 - 140.000 250.000 - 255.000 345.000 - 395.000
8 Lát gạch 1200 x 2400 m2 95.000 - 140.000 400.000 - 410.000 495.000 - 550.000
9   Lát gạch hoa văn, nhiều cạnh m2      Tùy thực tế
II.3   Chuẩn bị mặt bằng cho công tác ốp        
1 Bào tường, tạo nhám tường cũ. m2     90.000 - 95.000
 2  Kiểm độ phẳng, độ thẳng đứng tường m2      Tùy thực tế
 II.4  Ốp gạch tường tiêu chuẩn nhóm 2 (dùng keo dán gạch)        
1  Ốp gạch tường 250 x 400 m2  95.000 - 140.000  160.000 - 165.000  255.000 - 305.000
2  Ốp gạch tường 300 x 450 m2  95.000 - 140.000  165.000 - 170.000  260.000 - 310.000
3  Ốp gạch tường 300 x 600 m2  95.000 - 140.000  170.000 - 175.000  48.000 - 54.000
4  Ốp gạch tường 200 x 800 m2  95.000 - 140.000  180.000 - 185.000  275.000 - 325.000
5  Ốp gạch tường 400 x 800 m2  95.000 - 140.000  185.000 - 190.000  280.000 - 330.000
6  Ốp gạch tường 700 x 1400 m2  95.000 - 140.000  280.000 - 285.000  375.000 - 425.000
7  Ốp gạch tường 800 x 1600 m2  95.000 - 140.000  320.000 - 325.000  415.000 - 465.000
8  Ốp gạch tường 1200 x 2400 m2  95.000 - 140.000  420.000 - 425.000  515.000 - 565.000
9  Các loại gạch khổ khác m2     Tùy thực tế
10   Các loại gạch hoa văn, nhiều cạnh  m2      Tùy thực tế
 II.5 Ốp, Lát gạch Toilet        
1 Lát gạch sàn toilet, nhà tắm (bao gồm gắn đầu thu nước) m2  95.000 - 140.000  450.000 - 455.000  545.000 - 595.000
 2  Ốp gạch tường toilet, nhà tắm m2  95.000 - 140.000  300.000 - 305.000  395.000 - 445.000
 3  Ốp, lát các loại gạch hoa văn, nhiều cạnh.  m2     Tùy thực tế
 II.6 Công tác là ron men sứ cao cấp hoàn thiện.        
1   Làm ron cao cấp men sứ cho sàn nhà  m 16.000 - 17.000  19.000 - 22.000  35.000 - 39.000
2   Làm ron cao cấp 2 thành phần cho vách nhà. m 17.000 - 20.000  20.000 - 25.000  37.000 - 45.000
3  Công tác làm ron cao cấp men sứ cho toilet, nhà tắm. m 25.000 - 27.000  22.000 - 25.000  47.000 - 52.000
 II.7 Công tác vận chuyển vật tư, xà bần và phế thải.        
1 Vận chuyển bằng xe đẩy       Tùy thực tế
2 Vận chuyển bằng tời       Tùy thực tế
3 Vận chuyển bằng vác bộ       Tùy thực tế
4 Vận chuyển xà bần đi đổ thải bằng xe chuyên dụng.       Tùy thực tế

3. Bảng giá hạng mục sơn, bả tại Hà Nội:

TT LOẠI SƠN SỐ LỚP SƠN ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
I SƠN NỘI THẤT
1 Relax, A10 2 24.000 - 26.000
2 Jotun Jotaplast 2 29.000 - 32.000
3 Jotun Essen (bóng mờ) 2 39.000 - 42.000
4 Jotun Majestic (bóng cao cấp) 2 49.000 - 52.000
5 Maxilite 2 34.000 - 36.000
6 Dulux Inspire 2 38.000 - 39.000
7 Dulux lau chùi hiệu quả 2 39.000 - 42.000
8 Dulux 5 In 1 2 50.000 - 52.000
II SƠN NGOẠI THẤT
1 Jotun JotaTough 2 54.000 - 56.000
2 Jotun JotaShield 2 69.000 - 71.000
3 Maxilite ngoại thất 2 54.000 - 56.000
4 Dulux Inspire ngoại thất 2 64.000 - 66.000
5 Dulux WeatherShield 2 69.000 - 71.000
6 Sơn chống thấm Kova CT11A 2 50.000 - 55.000
7 Sơn chống thấm Jotun 2 65.000 - 70.000

Ghi chú: + Đơn giá trên đã bao gồm: vật tư, nhân công, dụng cụ thi công. Với những công trình có nhiều đồ cần che chắn thì sẽ tính thêm chi phí che chắn.

+ Đơn giá trên áp dụng với những công trình có khối lượng từ 100m2 trở lên, nếu dưới 100m2 sẽ được báo giá cụ thể khi khảo sát.

+ Đơn giá trên là đơn giá lăn 2 nước màu, nếu trường hợp có lăn thêm 1 lớp sơn lót thì tính thêm 15.000 đồng/m2 đối với sơn nội thất. Đối với sơn ngoại thất thì sẽ được báo giá cụ thể khi khảo sát.

+ Giá sơn trên là giá tham khảo, giá chính xác sẽ được báo khi khảo sát cụ thể (vì giá sơn và giá nhân công biến động tùy từng thời điểm)

4. Bảng giá hạng mục trần vách thạch cao tại Hà Nội:

LOẠI TRẦN VẬT LIỆU ĐƠN GIÁ (đồng)
Trên 200m2 (100-200)m2 (50-100)m2 Bảo hành
I BÁO GIÁ TRẦN THẠCH CAO
TRẦN THẢ THƯỜNG Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao 600x600, bề mặt phủ nhựa 125.000 130.000 140.000 5 năm
Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao 600x600, bề mặt phủ nhựa. 135.000 140.000 150.000 8 năm
TRẦN THẢ CHỊU NƯỚC Khung xương Hà Nội, tấm thả chịu nước 600x600, bề mặt phủ nhựa; dày 3.2mm 145.000 150.000 165.000 5 năm
Khung xương Vĩnh Tường, tấm thả chịu nước 600x600, bề mặt phủ nhựa; dày 3.2mm 150.000 155.000 170.000 8 năm
TRẦN THẢ NHỰA Khung xương Hà Nội, tấm thả nhựa 600x600, dày 7mm 155.000 160.000 170.000 5 năm
Khung xương Vĩnh Tường, tấm thả nhựa 600x600, dày 7mm 160.000 165.000 180.000 8 năm
TRẦN CHÌM PHẲNG Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm 135.000 140.000 145.000 5 năm
Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm 145.000 150.000 155.000 8 năm
TRẦN CHÌM GIẬT 2 - 3 CẤP Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm 140.000 145.000 150.000 5 năm
Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm 150.000 155.000 160.000 8 năm
TRẦN CHÌM SIÊU CHỐNG NỒM ẨM Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc, dày 9mm 155.000 160.000 165.000 5 năm
Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Gyproc, dày 9mm 170.000 175.000 180.000 8 năm
TRẦN CHÌM CHỊU NƯỚC Khung xương Hà Nội, tấm UCO dày 4mm 170.000 175.000 180.000 5 năm
Khung xương Vĩnh Tường, tấm UCO dày 4mm 180.000 185.000 190.000 8 năm
II BÁO GIÁ VÁCH THẠCH CAO
VÁCH THẠCH CAO 1 MẶT Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm 155.000 165.000 175.000 5 năm
Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm 165.000 170.000 175.000 8 năm
VÁCH THẠCH CAO 2 MẶT Khung xương Hà Nội, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm 180.000 185.000 190.000 5 năm
Khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc, dày 9mm 190.000 195.000 200.000 8 năm
GHI CHÚ:
+ Đơn giá trên chỉ áp dụng thi công trong nội thành Hà Nội.
+ Đơn giá trên là đơn giá thi công phần thô chưa bao gồm xử lý mối nối.

5. Bảng giá hạng mục ốp tường, ốp trần bằng tấm nhựa vân gỗ, vân đá, nano lam sóng tại Hà Nội:

TT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá (đồng) Ghi chú
Vật liệu Nhân công
1 Ốp tường tấm nhựa vân đá, vân gỗ. m2 Tùy từng loại tấm 150.000 - 152.000  
2 Công gắn xương (nếu tường ẩm mốc) m2 Tùy từng loại tấm 30.000 - 31.000  
3 Keo Tilebond chai Tùy từng loại tấm 50.000  
4 Lắp đặt sàn gỗ tự nhiên bình thường (lát thẳng) m2 Tùy thực tế 90.000 - 92.000  
5 Lắp đặt sàn gỗ tự nhiên xương cá. m2 Tùy thực tế 120.000 - 122.000  
6  Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp, nhựa giả gỗ, sàn nhựa dán keo. m2 Tùy thực tế  40.000 - 45.000   
7  Lắp đặt sàn gỗ công nghiệp xương cá.  m2 Tùy thực tế  65.000 - 68.000   
8 Ốp lát mặt bậc cầu thang gỗ công nghiệp  m2 Tùy thực tế 400.000 - 405.000   
9 Đóng len chân tường  m Tùy thực tế 15.000 - 16.000   
10 Dán giấy dán tường cuộn Tùy thực tế 300.000 - 305.000  

6. Bảng giá hạng mục điện, nước tại Hà Nội:

TT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá (đồng) Ghi chú
Vật liệu Nhân công
1 Lắp đặt điện hoàn thiện (tường thẳng) m2 Tùy thực tế 65.000 - 90.000
2 Thi công điện (điện dán giây + hoàn thiện) m2 Tùy thực tế 65.000 - 75.000
3 Lắp đặt điện rút giây hoàn thiện (mới) m2 Tùy thực tế 145.000 - 155.000
4 Lắp đặt điện nước, dán dây + nước hoàn thiện (mới) (không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn. m2 Tùy thực tế 130.000 - 150.000
5 Lắp đặt điện rút giây + nước hoàn thiện (mới) (không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn. m2 Tùy thực tế 220.000 - 270.000
6 Sửa chữa, lắp đặt thay thế đường ống nước cũ, hỏng, gồm: + Tháo thiết bị vệ sinh. + Cắt bỏ phần ống nước cũ, hòng. + Lắp đặt thiết bị vệ sinh, bồn téc nước. Lưu ý: Không bao gồm các hạng mục xây; trát, ốp; lát; chống thấm cổ ống xuyên sàn. Phòng Tùy thực tế Sửa tổng thể: 5.000.000 Phần ống thoát không sửa lại - 700.000
7 Lắp đặt nước + hoàn thiện  (Làm mới, không bao gồm phần chống thấm cổ ống xuyên sàn) Phòng Tùy thực tế 3.900.000 - 4.200.000
8 Lắp công tơ, lắp quạt trần, lắp đèn     150.000 - 500.000
9 Lắp bồn, téc nước, Thái Dương Năng, bình nóng lạnh, máy bơm nước.     150.000 - 1.000.000
10 Thi công lắp đặt khác.   Theo thực tế Theo thực tế Tùy thực tế
Ghi chú: + Đơn giá trên có tính chất tham khảo do đơn giá phụ thuộc giá vật tư, nhân công từng thời điểm và đặc tính kỹ thuật của từng công trình, từng kiểu nhà và theo yêu cầu của chủ nhà, chủ đầu tư.+ Đơn giá thi công điện, nước tình theo m2: tính theo mét vuông mặt sàn của phòng.+ Phần hoàn thiện gồm: lắp đặt bồn cầu, lavabo, mình nước nóng, bồn nwocs, máy bơm nước, các thiết bị phòng xông, bể sục...phải tính riêng.+ Vật tư sẽ do chủ đầu tư / chủ nhà cung cấp hoặc yêu cầu được cung cấp.+ Đối với nhà nhỏ hoặc biệt thự lớn sẽ báo giá cụ thể sau khi khảo sát thực tế.

7. Bảng giá hạng mục cửa, rèm cửa tại Hà Nội:

TT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá (đồng) Ghi chú
A PHẦN CỬA
I Nhôm kính Việt - Pháp
1 Cửa sổ mở quay 1 cánh - khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm m2 1.180.000 - 1.250.000
2 Cửa sổ hất 1 cánh - khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm m2 1.180.000 - 1.250.000
3 Cửa sổ trượt 2 cánh - khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm m2 1.020.000 - 1.100.000
4 Cửa đi 1 cánh mở quay - khung nhôm hệ 4500, kính an toàn 6.38mm m2 1.320.000 - 1.380.000
5 Vách cố định - khung nhôm hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm m2 980.000 - 1.150.000
6 Phụ kiện cửa bộ 280.000 - 620.000 Tùy từng loại
II Nhôm kính Xingfa
1 Cửa sổ 2 cánh mở trượt - khung nhôm hệ 93 Xingfa, kính an toàn 6.38mm m2 1.620.000 - 1.680.000
2 Cửa đi 2 cánh mở trượt - khung nhôm hệ 93 Xingfa, kính an toàn 6.38mm m2 1.620.000 - 1.650.000
3 Cửa sổ 1 cánh mở hất (bản lề chữ A) - khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính dán an toàn 6.38mm m2 1.730.000 - 1.780.000
4 Cửa sổ 1 cánh mở quay - khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 6.38mm m2 1.730.000 - 1.780.000
 5 Cửa đi 1 cánh mở quay - khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 6.38mm m2 1.830.000 - 1.860.000
 6 Vách kính cố định - khung nhôm hệ 55 Xingfa, kính an toàn 6.38mm m2 1.540.000 - 1.560.000
 7 Phụ kiện cửa m2 390.000 - 810.000
B PHẦN RÈM CỬA
 1 Rèm vải (tính theo mét ngang cửa - chiều cao tối đa 2.8m) md 550.000 - 1.500.000 Tùy từng loại vải, kiểu rèm ORE hay Suốt bi
 2 Rèm cầu vồng hàn quốc - Hộp & chân rèm là nhôm sơn tĩnh điện, dây kéo là dây dù, chất liệu tấm rèm 100% Polyester cản nắng, cản sáng, cản nhiệt tốt. m2 3.500.000 - 1.515.000 Tùy thuộc vào mã rèm, kiểu hộp rèm
3 Rèm cuốn (Hàn Quốc) cho văn phòng m2 380.000 - 1.820.000 Tùy từng hệ hộp rèm.
4 Rèm gỗ m2 720.000 - 1.900.000 Tùy từng mã rèm.

8. Bảng giá hạng mục sửa chữa, chống dột, làm mới mái tôn tại Hà Nội:

TT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá (đồng) Ghi chú
I LÀM MỚI
1 Mái Tôn Hoa Sen m2 300.000 - 500.000 Làm mới
2 Mái Tôn Việt Nhật m2 280.000 - 500.000 Làm mới
3 Mái Tôn Olimpic m2 350.000 - 480.000 Làm mới
4 Mái Tôn SSC m2 300.000 - 420.000 Làm mới
5 Tôn Tonmat m2 360.000 - 450.000 Làm mới
II SỬA CHỮA, CHỐNG DỘT MÁI
1 Sửa chữa chống dột mái tôn m2 10.000 - 500.000 Tùy vào từng trường hợp sửa chữa để nguyên Tôn cũ hoặc thay Tôn mới từng vị trí

9. Bảng giá hạng mục chống thấm tại Hà Nội:

TT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá (đồng) Xuất xứ
I CHỐNG THẤM MÁI, SÂN THƯỢNG
1   Màng chống thấm có hạt khoáng dán nhiệt m2 234.000 - 235.000 Xuất xứ Italya
2  Màng chống thấm không có hạt khoáng dán nhiệt m2 214.000 - 215.000 Xuất xứ Italya
3  Chống thấm sàn mái, sân thượng bằng Sika Latex + Sika Membrane m2 204.000 - 205.000 Xuất xứ Việt Nam
4  Sika gốc xi măng Basf sell m2 158.000 - 160.000 Xuất xứ Singapore
II CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH
1 Màng lỏng gốc Polyurethane. m2 280.000 - 285.000 Mais Polymer
2 Màng khò nóng gốc Bitum dày 4mm m2 185.000 - 190.000 Xuất xứ Italya
3 Màng khò nóng gốc Bitum dày 3mm m2 175.000 - 180.000 Xuất xứ Italya
4 Sika Top Seal - 107 2 thành phần m2 182.000 - 185.000 Xuất xứ Việt Nam
5 Sika Maxbon m2 184.000 - 185.000 Xuất xứ Singapore
6 Màng nhủ tương chống thấm đàn hồi m2 158.000 - 160.000 Xuất xứ hãng Flinkote
7 Màng nhủ tương chống thấm đàn hồi m2 158.000 - 160.000 Xuất xứ Membrane Việt Nam
8 Sika Latex - TH m2 154.000 - 155.000 Xuất xứ Việt Nam
9 Chống thấm sàn phòng vệ sinh cũ (trọn gói) m2 2.450.000 - 2.500.000  
III CHỐNG THẤM BAN CÔNG, SÂN VƯỜN      
1  Xử lý vết nứt tường ngoài nhà bằng keo Seal "N" Flex 1 md  108.000 - 110.000  Xuất xứ Anh Quốc 
 2  Cuốn thanh trương nở + rót vữa Sika không co ngót chống thấm cổ ống.  cổ ống 148.000 - 150.000   Xuất xứ Hàn Quốc
 3  Chống thấm tường bằng KOVA  m2 172.000 - 175.000  Việt Nam 
 4  Chống thấm bằng Sika gốc Polyurethane - Mriseal  m2 278.000 - 280.000  Singapore 
 5  Chống thấm sàn phòng vệ sinh cũ (trọn gói)  phòng 2.450.000 - 2.500.000   

10. Bảng giá hạng mục cầu thang tại Hà Nội:

TT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá (đồng) Xuất xứ
1  Cầu thang sắt xương cá md 1.580.000 - 1.800.000
2 Cầu thang sắt thông thường. md 1.390.000 - 1.510.000 
3 Lan can sắt mỹ thuật md 1.400.000 - 1.600.000
4 Lan can sắp hộp md 380.000 - 600.000
5 Chuồng cọp sắt hộp (12 x 12) mm m2 350.000 - 400.000
6 Chuồng cọp sắt đặc (10x10) mm m2 450.000 - 500.000

11. Bảng giá hạng mục sàn gỗ, sàn nhựa tại Hà Nội:

TT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá vật liệu (đồng) Đơn giá nhân công (đồng) Đơn giá tổng (đồng)
1  Tháo dỡ sàn gỗ cũ m2 10.000 - 12.000
2 Lắp đặt ván sàn gỗ m2 tùy từng loại sàn 28.000 - 29.000
3 Ốp lát, lắp đặt sàn gỗ nhựa ngoài trời m2 Tùy từng loại sàn 115.000 - 120.000 
4 Lắp đặt sàn nhựa mặt vân gỗ, sàn tự dính m2 Tùy từng loại sàn 29.000 - 30.000
5 Ốp lát mặt bậc cầu thang bằng sàn gỗ công nghiệp. md Tùy từng loại sàn 275.000 - 280.000
6 Đóng phào chân tường m2 Tùy từng loại sàn 12.000 - 14.000

12. Bảng giá hạng mục điều hòa không khí tại Hà Nội.

TT Nội dung công việc Đơn vị Đơn giá vật liệu (đồng) Đơn giá nhân công (đồng) Ghi chú
I Tháo dỡ máy điều hòa không khí    
1  Tháo dỡ máy điều hòa không khí, công suất máy từ (9.000 - 12.000)BTU bộ 145.000 - 150.000 Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây
2 Tháo dỡ máy điều hòa không khí, công suất máy từ (18.000 - 24.000)BTU bộ 190.000 - 200.000 Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây
3 Tháo dỡ máy điều hòa không khí, công suất máy từ (30.000 - 48.000)BTU bộ 345.000 - 350.000 Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây
II Lắp đặt máy điều hòa không khí
1  Lắp đặt máy điều hòa không khí, công suất máy từ (9.000 - 12.000)BTU bộ 245.000 - 250.000 Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây
2 Lắp đặt máy điều hòa không khí, công suất máy từ (18.000 - 24.000)BTU bộ 300.000 - 400.000 Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây
3 Lắp đặt máy điều hòa không khí, công suất máy từ (30.000 - 48.000)BTU bộ 790.000 - 800.000 Ví trí lắp dễ, không phải sử dựng thang dây
error: Content is protected !!
Contact Me on Zalo
0989927468